Bổ nhiệm tiếng Anh là gì? Các ví dụ liên quan đến bổ nhiệm

0
70

“Bổ nhiệm” là từ ngữ rất phổ biến trong các văn bản pháp lý được soạn thảo bằng tiếng Việt và có thể được dịch sang tiếng Anh. Blog Luật Việt sẽ giải thích giúp bạn từ bổ nhiệm tiếng Anh là gì? Các ví dụ liên quan đến bổ nhiệm.

Bổ nhiệm tiếng Anh là gì? Các ví dụ liên quan đến bổ nhiệm

Bổ nhiệm là gì?

Trước khi dịch từ “bổ nhiệm” sang tiếng Anh, hãy cùng tìm hiểu xem bổ nhiệm là gì? Bổ nhiệm là việc giữ chức vụ cho một cá nhân trong bộ máy nhà nước, doanh nghiệp bằng quyết định của của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc người quản lý đứng đầu trong doanh nghiệp.

Đây cũng là việc làm mang tính chất quyền lực nhà nước của người giữ chức vụ để góp phần củng cố, đảm bảo bộ máy nhà nước hoạt động hiệu quả và có hiệu lực thực tế.

Thông thường, bổ nhiệm mang tính quyền lực nhà nước, vì vậy người có thẩm quyền bổ nhiệm thường căn cứ vào nhiệm vụ, quyền hạn được giao với nhu cầu công tác của đơn vị và khả năng của người được bổ nhiệm, từ đó đưa ra quyết định bổ nhiệm đúng quy trình.

Bổ nhiệm tiếng Anh là gì?

Từ “bổ nhiệm” trong tiếng Anh có nghĩa là “appointment” hay “designate”

Các cụm từ liên quan đến “bổ nhiệm”:

  • “Quyết định bổ nhiệm” được dịch theo nghĩa tiếng Anh là “decision appoint”
  • “Thư bổ nhiệm” tiếng Anh là “appointment letter”
  • “Tái bổ nhiệm” có nghĩa tiếng Anh là “reappointed”
  • “Bổ nhiệm kế toán trưởng” trong tiếng Anh có nghĩa là “appointment of chief accountant”
  • “Miễn nhiệm” được dịch sang tiếng Anh là “dismissed”
  • “Bổ nhiệm chức danh” có nghĩa tiếng Anh là “appointment of titles”
  • “Bổ nhiệm phó giám đốc” được dịch sang tiếng Anh là “appointment of a deputy director”

Bổ nhiệm tiếng Anh là gì? Các ví dụ liên quan đến bổ nhiệm

Các ví dụ liên quan đến bổ nhiệm

Chủ tịch UBND cấp quận, huyện, thị xã, thành phố, tỉnh có quyền ra quyết định bổ nhiệm trưởng phòng của cơ quan chuyên môn thuộc UBND về trưởng phòng tài chính kế hoạch, trưởng phòng nội vụ, trưởng phòng tài nguyên môi trường, trưởng phòng lao động thương binh xã hội,…

Chủ tịch nước có quyền ra quyết định bổ nhiệm Phó thủ tướng Chính phủ, bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ thông qua việc nhận đề nghị của Thủ tướng Chính phủ và được sự phê chuẩn của Quốc hội.

Tổng giám đốc của một công ty TNHH có quyền ra quyết định bổ nhiệm vị trí phó giám đốc cho một người nào đó.

Vừa rồi là phần giải thích về từ bổ nhiệm tiếng Anh là gì? Các ví dụ liên quan đến bổ nhiệm. Hy vọng những thông tin trên giúp bạn hiểu rõ hơn về từ ngữ này trong những văn bản pháp luật bằng tiếng Anh.

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây