Cổ phần phổ thông tiếng Anh là gì?

0
41

Cổ phần phổ thông là loại cổ phần cơ bản và phổ biến nhất trong số các loại cổ phần. Blog Luật Việt giải nghĩa giúp bạn cổ phần phổ thông tiếng Anh là gì?

Cổ phần phổ thông là gì?

Cổ phần là vấn đề pháp lý cơ bản của một công ty cổ phần, mang bản chất là quyền tài sản và nó được thể hiện qua cổ phiếu. Nó là phần chia nhỏ nhất của vốn điều lệ công ty được chia thành nhiều phần bằng nhau được gọi là cổ phần.

Cổ phần phổ thông là cổ phần buộc phải có của một công ty cổ phần, người sở hữu cổ phần phổ thông được gọi là cổ đông phổ thông. Chủ sở hữu của công ty cổ phần sẽ là người quyết định những vấn đề quan trọng liên quan của công ty cổ phần.

cổ phần phổ thông tiếng anh là gì 1

Cổ phần phổ thông tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, cổ phần phổ thông có nghĩa là common shares hoặc ordinary shares.

Ví dụ:

1/ Công ty cổ phần phải có cổ phần phổ thông. Người sở hữu cổ phần phổ thông là cổ đông phổ thông. Tiếng Anh có nghĩa là: A Joint Stock Company shall have ordinary shares. Holders of ordinary shares are ordinary shareholders.

2/ Cổ phần phổ thông không thể chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi. Cổ phần ưu đãi có thể chuyển đổi thành cổ phần phổ thông theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông. Được dịch theo tiếng Anh là: Ordinary shares cannot be converted into preferred shares. Preferred shares may be converted into ordinary shares under the Resolution of the General Meeting of Shareholders.

3/ Sau thời hạn ba năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, các hạn chế đối với cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập đều được bãi bỏ. Được dịch tiếng Anh như sau: After a period of three years from the issuance date of the Certificate of Business registration, the restrictions on ordinary shares of founding shareholders will be abolished.

Trên đây là thuật ngữ Cổ phần phổ thông tiếng anh là gì? Blog Luật Việt sẽ gửi đến bạn đọc những từ tiếng Anh khác về luật qua những bài viết sau.

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây