Company charter trong tiếng Việt nghĩa là gì?

0
141

Company charter là từ ngữ được dùng rất nhiều trong các loại văn bản pháp lý bằng tiếng Anh. Nhưng ít ai hiểu rõ từ ngữ này được dịch sang tiếng Việt sẽ như thế nào. Hãy cùng Blog Luật Việt tìm hiểu xem từ company charter trong tiếng Việt nghĩa là gì?

Company charter trong tiếng Việt nghĩa là gì?

Company charter trong tiếng Việt nghĩa là gì?

Trong tiếng Việt, từ “company charter” có nghĩa là điều lệ công ty.

Ví dụ: “The assets brought together to form a company. For example, a joint stock company takes its charter capital and divides it into a set number of shares.” được dịch sang tiếng Việt là “Tổng tài sản cùng nhau góp vốn chung để thành lập công ty. Ví dụ như công ty cổ phần có vốn điều lệ và chia nhỏ thành từng phần với số lượng cụ thể.”

Điều lệ công ty là cam kết phải có được sự đồng thuận giữa các chủ sở hữu, những người sáng lập và những người góp vốn nhằm xác lập nội dung về danh tính công ty, cách thức thành lập, góp vốn, bộ máy tổ chức, quản lý, hoạt động của công ty và một số nội dung khác.

Điều lệ công ty bao gồm điều lệ đăng ký doanh nghiệp và điều lệ đã được sửa đổi, bổ sung khi công ty đang hoạt động.

Company charter trong tiếng Việt nghĩa là gì?

Mẫu điều lệ công ty TNHH hai thành viên trở lên

Nội dung của mẫu điều lệ công ty cần phải ghi rõ các thông tin như tên gọi, trụ sở chính của công ty, cách thức hoạt động, ngành nghề kinh doanh, vốn điều lệ, thông tin về các thành viên của công ty, cơ cấu tổ chức,…

Bạn có thể tải mẫu điều lệ công ty TNHH hai thành viên trở lên tại đây. Đây là mẫu công ty được sử dụng phổ biến ở các công ty, doanh nghiệp để có quy chuẩn thực hiện và nắm được phương thức xây dựng nội quy của công ty một cách hiệu quả.

Mẫu điều lệ công ty TNHH một thành viên

Mẫu điều lệ của loại công ty này thường dựa vào những quy định của luật doanh nghiệp. Qua đó có thể giúp người soạn thảo dễ dàng lập ra bản điều lệ của công ty.

Mẫu điều lệ công ty TNHH MTV bao gồm một số thông tin như tên gọi khác của công ty, các chi nhánh con của công ty và có thể thành lập các chi nhánh và trụ sở của công ty tại nước ngoài. Ngoài ra còn phải cung cấp thêm một số thông tin khác của chủ sở hữu công ty như họ tên, ngày tháng năm sinh, giới tính, số CMND/CCCD, số điện thoại, hộ khẩu thường trú, vốn điều lệ ban đầu,…

Bạn có thể tải mẫu điều lệ công ty TNHH một thành viên tại đây.

Vừa rồi là phần giải thích từ ngữ company charter trong tiếng Việt nghĩa là gì? Blog Luật Việt sẽ gửi đến bạn đọc những định nghĩa về các thuật ngữ tiếng Anh khác liên quan đến luật qua những bài viết tiếp theo.

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây