District attorney trong tiếng Việt nghĩa là gì?

0
51

Nhiều người đã nghe nói đến thuật ngữ district attorney nhưng vẫn chưa hiểu rõ nghĩa của từ này như thế nào. Hãy cùng Blog Luật Việt giải nghĩa thuật ngữ này nhé.

District attorney là gì?

Trong tiếng Anh, district có nghĩa là quận, còn attorney là một từ thay thế cho từ lawyer trong tiếng Anh. Như vậy district attorney có nghĩa là ủy viên công tố quận.

Từ district attorney ám chỉ một luật sư làm việc cho nhà nước và đại diện cho nhà nước đóng vai trò khởi tố. Ở bất kì quốc gia nào cũng có luật sư bào chữa thực thi đại diện cho khách hàng của họ.

district attorney là gì 1

Ví dụ về district attorney

Boston’s low crime rate since the 1990s has been credited to the Boston Police Department’s collaboration with neighborhood groups and church parishes to prevent youths from joining gangs, as well as involvement from the United States Attorney and District Attorney‘s offices.

Câu này được dịch với ý nghĩa sau: Tỷ lệ tội phạm của Boston giảm xuống mức thấp kể từ thập niên 1990 được cho là nhờ sự cộng tác của cục Cảnh sát Boston với các tổ chức khu phố và giáo khu nhằm ngăn ngừa thanh niên tham gia các băng nhóm, cũng như đóng góp của các văn phòng công tố viên Hoa Kỳ và công tố viên quận.

When this district attorney of 30 years stepped down, the eyewitnesses from McKinley’s case came forward and said that they had been pressured into testifying by the district attorneys, pressure which included the threat of jail time.

Câu này được dịch với ý nghĩa sau: Khi công tố viên quận với 30 năm kinh nghiệm này “ngã ngựa”, những nhân chứng trong vụ án McKinley đã bước ra khai rằng họ bị công tố viên này ép cung, bao gồm cả việc đe dọa bỏ tù.

Như vậy bạn đã biết được từ district attorney trong tiếng Việt nghĩa là gì? Blog Luật Việt sẽ tiếp tục gửi đến những thông tin và thuật ngữ liên quan đến luật trong các bài viết tiếp theo.

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây