Entire agreement trong tiếng Việt nghĩa là gì?

0
63

Có thể bạn đã nghe đến từ “entire agreement” nhưng chưa biết rõ ý nghĩa của từ ngữ này như thế nào. Hãy cùng Blog Luật Việt giải nghĩa từ ngữ Entire agreement trong tiếng Việt nghĩa là gì?

Entire agreement trong tiếng Việt nghĩa là gì?

Entire agreement trong tiếng Việt có nghĩa là Hợp đồng tổng thể, Điều khoản thỏa thuận hay Toàn bộ thỏa thuận.

Đây là một điều khoản trong một hợp đồng bằng văn bản tuyên bố rằng hợp đồng là thỏa thuận hoàn chỉnh và cuối cùng giữa các bên, thường đặt ở cuối của hợp đồng. Bất kỳ hợp đồng nào trước khi ký kết mà các bên muốn đưa vào hợp đồng cần được lắp ráp với nó hoặc được đề cập rõ ràng trong hợp đồng.

entire agreement là gì 1

Ví dụ về Entire Agreement

Ví dụ: “This agreement sets forth and constitutes the entire agreement and understanding of the parties with respect to the subject matter hereof. This agreement supersedes any and all prior agreements, negotiations, correspondence, undertakings, promises, covenants, arrangements, communications, representations, and warranties, whether oral or written, of any party to this agreement”.

Câu này được dịch theo ý nghĩa là: “Hợp đồng này được đưa ra và thiết lập nên một thỏa thuận và hiểu biết tổng thể của các bên về các vấn đề trong đó. Hợp đồng này thay thế cho bất kỳ thỏa thuận, đàm phán, thư từ, cam kết, hứa hẹn, đồng thuận, thu xếp, giao tiếp, giới thiệu và bảo đảm giữa các bên trước đây, dù bằng miệng hay bằng văn bản của bất kỳ bên nào trong hợp đồng này”.

Như vậy bạn đã biết được Entire agreement trong tiếng Việt nghĩa là gì rồi đúng không nào? Hy vọng đây sẽ là thông tin bổ ích giúp bạn biết thêm những kiến thức liên quan đến luật.

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây